trừng phạt

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trị người tội: Hành động áp dụng một hình thức xử lý nghiêm khắc đối với một cá nhân hoặc tổ chức đã vi phạm pháp luật, quy tắc hoặc đạo đức, nhằm mục đích răn đe sửa chữa.
    • Trừng trị: Một cách nói khác của "trừng phạt", thường mang sắc thái mạnh hơn, nhấn mạnh vào sự nghiêm khắc của hình phạt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tòa án sẽ trừng phạt nghiêm khắc những kẻ buôn bán ma túy. (Tòa án sẽ xử lý nghiêm khắc những kẻ buôn bán ma túy.)
    • Nhà trường cần biện pháp trừng phạt thích đáng đối với học sinh vi phạm nội quy. (Nhà trường cần biện pháp xử lý thích đáng đối với học sinh vi phạm nội quy.)
    • Hành vi phá hoại của hắn đáng bị trừng phạt. (Hành vi phá hoại của hắn đáng bị trừng trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "biện pháp trừng phạt": chỉ các hình thức, công cụ cụ thể được sử dụng để trừng phạt, thường dùng trong văn cảnh chính trị, ngoại giao hoặc pháp lý.
    • Cộng đồng quốc tế áp đặt các biện pháp trừng phạt kinh tế lên quốc gia đó.
  • "cuộc viễn chinh trừng phạt": một cuộc hành quân quân sự được tiến hành với mục đích chính để trừng phạt một thế lực nào đó.
    • Lịch sử ghi nhận nhiều cuộc viễn chinh trừng phạt của đế quốc La .
Biến thể từ gần giống
  • Trừng trị (động từ): Tương tự "trừng phạt" nhưng thường nhấn mạnh tính chất quyết liệt, dứt khoát nghiêm minh của hình phạt.
    • Pháp luật phải trừng trị thích đáng tội phạm.
  • Trừng phạt (danh từ, ít dùng): Hành động hoặc hình thức trừng phạt.
    • Sự trừng phạt đó hoàn toàn xứng đáng.
Từ đồng nghĩa
  • Phạt: Hành động bắt chịu một điều không hay lỗi lầm (nghĩa rộng thông dụng hơn, có thể dùng cho các vi phạm nhẹ).
  • Trị tội: Xử lý, trừng trị người tội.
  • Xử phạt: Xử lý, áp dụng hình phạt (thường dùng trong ngữ cảnh hành chính, pháp lý).
  • Trừng trị: (Xemmục Biến thể).
Từ trái nghĩa
  • Khen thưởng: Tặng cho phần thưởng thành tích, công lao.
  • Ân xá: Miễn hoặc giảm hình phạt cho người phạm tội.
  • Khoan hồng: Rộng lượng, không trừng phạt hoặc giảm nhẹ hình phạt.
Các cụm từ liên quan
  • Hình phạt: Hình thức cụ thể dùng để trừng phạt (như phạt tiền, giam...).
    • Án phạt 10 năm một hình phạt nặng.
  • Hành vi trừng phạt: Hành động cụ thể nhằm mục đích trừng phạt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ăn cây nào rào cây ấy / Ăn quả nhớ kẻ trồng cây: (Không trực tiếp đồng nghĩa) Những câu này nhấn mạnh lòng biết ơn, trái ngược với việc phải chịu trừng phạt làm điều xấu, phản bội.
  • Gieo gió gặt bão: ( liên quan về ý nghĩa nhân quả) Hành động xấu (gieo gió) sẽ dẫn đến hậu quả hay sự trừng phạt tương xứng (gặt bão).
  1. Trị người tội : Trừng phạt bọn lưu manh.